THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN Model xe: County HMC XTL · Kích thước (Dài x rộng x cao)mm: 7.090 x 2.050 x 2.750 · Tổng trọng tải xe tang lễ (kg): 6.200 · Tự trọng của xe (kg): 4.170 · Tải trọng (kg): 2.030 · Độ dốc lớn nhất (%): 39,6 · Bán kính vòng quay min (mm): 7,59 · Tốc độ lớn nhất (km/h): 98,5 · Động cơ (Diesel): Nissan CYQD32Ti, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp, tiêu chẩn khí thải Euro III.Tiêu chuẩn khí thải: EURO III · Dung tích (cm3): 3.907 · Đường kính xilanh x hành trình piston (mm): 104 x 115 · Công suất max/ vòng/ phút (kw/v/p): 136(102)/ 3600 · Momen max/ vòng/ phút (Nm/v/p): 380/ 1.600 · Hộp số: Cơ khí: 5 số tiến + 1 số lùi · Hệ thống lái xe tang lễ: Kiểu trục vít êcu bi có trợ lực; Có thể điều chỉnh độ nghiêng cột lái · Hê thống phanh Loại tang trống dẫn động khí nén hai dòng · Hệ treo trước / sau : Nhíp lá nửa elips + thanh cân bằng + bộ giảm chấn thủy lực. · Lốp trước / sau (Inch): 7.00R16-12PR · Trang bị 02 hàng ghế 2 bên chở được 15 người và có giá để áo quan ở giữa. Xin liên hệ: 0936.063.628 THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TANG LỄ 11 CHỖ NGỒI Tên thiết bị Xe tang lễ Giá cả xin liên hệ :0936.063.628 để biết thêm chi tiết Loại phương tiện Xe chuyên dụng Model xe SC5041XBYC7 Hãng xe Chang An Năm sản xuất 2016, tay lái thuận Model động cơ CY4100ZLQ Công suất động cơ (kw) 70 Dung tích xi lanh (CC) 3707 Tiêu chuẩn khí thải EURO 3 Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 5990x2025x2680 Chiều dài cơ sở (mm) 3300 Tổng tải trọng (kg) 4450 Tự trọng (kg) 3185 Tải trọng thiết kế (kg) 1265 Góc thoát trước/sau (o) 22/16 Số trục 2 Tốc độ tối đa (km/h 95 Số lốp 6+1 Cỡ lốp 6.50-16 Cabin Trang bị điều hòa không khí, radiocatsec Số chỗ ngồi 11 Màu sơn xe Trắng Trang bị theo xe Khay đựng quan tài, một bộ phụ tùng kèm theo của nhà sản xuất