Ngôn ngữ teen của giới trẻ Trung Quốc

Thảo luận trong 'Giáo Dục - Đào Tạo' bắt đầu bởi chaucaphu, 14/12/18.

  1. chaucaphu
    Offline

    chaucaphu Expired VIP

    Ngôn ngữ teen Trung Quốc - cũng gần giống với teencode của Việt Nam, nói chung thì là những từ ngữ mà giới trẻ hay dùng hiện nay, có cả viết tắt... mà phần lớn chỉ có giới trẻ mới hay dùng và hiểu mà thôi.

    Mặc dù trong các khóa học tiếng Trung giao tiếp các bạn sẽ được học nhiều tình huống và chủ đề nói, nhưng những ngôn ngữ, khẩu ngữ của giới trẻ thì lại ít có. Vì thế hôm nay Kênh học tiếng Trung Hoa online miễn phí xin gửi tới các bạn một số khẩu ngữ mà teen Trung Quốc hay sử dụng nhé, để những trường hợp như du học, giao tiếp với giới trẻ sẽ dễ dàng hơn nhiều khi bạn tự đưa mình hòa nhập vào thế giới của họ, tiếp xúc với tieng Trung giao tiep thường ngày của họ.

    1) 牛逼 nìubi giỏi vãi

    2) 危险 wèixiãn nguy hiểm

    3) 损倍训 sùnbei xün Mất Dạy

    4) 吹牛 chuīniú chém gió (nói phét)

    5) 网虫/网迷 wǎng chóng nghiện mạng

    6) 酒鬼 jiǔ guǐ nghiện rượu

    7) 烟鬼 yān guǐ nghiện thuốc

    8) 月光族 yuē guāng zú chỉ người làm được bao nhiêu tiêu bấy nhiêu

    9) 女宅 nǚ zhái con gái chỉ ở nhà không ra ngoài làm

    10) 肥仔 éi zǎi mập (nói vẻ đáng yêu)

    11) 懒洋洋 lǎn yáng yáng lười nhác

    12) 吧女 bā nǚ con gái ngồi quán cả ngày

    13) 网民 wǎng mín cư dân mạng

    14) 掉线 diào xiàn rớt mạng

    15) 他真有心眼儿tā zhēn yǒu xīn yǎn anh ấy đúng là có mắt….

    16) 留洋 liú yáng du học bên tây

    17) 吹了 chuī le biểu thị việc không thành công và tình yêu thất bại

    18) 吃白食 chī bǎi shí miêu tả việc không làm mà hưởng.

    19) 吃药 chī yào bị lừa, mắc lừa

    20) 光头 guāng tóu hói đầu

    21) 过奖 guòjiǎng quá khen

    22) 料理 liào lǐ hiện nay dùng để chỉ đồ ăn thức ,uống ,tiệm ăn.

    23) 活该 huò gāi đáng đời

    24) 崇洋 chóng yáng sùng bái phương tây

    25) 完了 wán le hỏng rồi

    26) 先走一步 xiān zǒu yíbù có chút việc (lịch sự), có ý từ chối ko muốn cùng đi

    27) 大虾 dā xiā “大侠” đại hiệp cũng có nghĩa là cao thủ về mạng

    28) 88 再见 tạm biệt

    29) 520 我爱你 em iu anh

    30) 52094 我爱你到死 anh iu em đến hết đời

    31) 51770 我想亲亲你 em muốn hôn anh

    32) 3731 真心真意 1 lòng 1 dạ

    33) 359258 想我就爱我吧 nhớ em thì iu em đy

    34) 53782 我的心情不好 tâm trạng em hông tốt

    35) 59520 我永远爱你 anh mãi mãi iu em

    36) 51880 我想拥抱你 anh muốn ôm em

    37) 918 加油吧! cố lên

    38) 恐龙 kǒng lóng con gái xấu

    39) 青蛙 qīng wā miêu tả con trai có ngoại hình xấu trên mạng

    40) 网模 wǎng mō người mẫu trên mạng

    41) 界面 jiē miān Chỉ mối quan hệ.

    42) 写真 xiě zhēn dùng để chỉ các bài tốc kí

    43) 歌迷 gē mǐ fans

    44) 吃香 chī xiāng được hâm mộ (这位作家写的书现在很吃香)

    45) 老虎爱大米 ài lǎo hǔ yóu anh (em) yêu em (anh)

    46) 白鼻仔 bái bízǎi lưu manh

    47) 白玩儿 bái wánr đi chơi,chơi bời, chơi khăm

    48) 白相 bái xiàng dễ ợt

    49) 棒 bàng tuyệt, giỏi

    50) 扮靓 bàn liàng chưng diện

    51) 小三 xiǎo sān kẻ thứ 3

    52) 煲电话粥 bāo diān huà zhōu nấu cháo điện thoại

    53) 上镜 shàng jìng ăn ảnh

    54) 不待见 bú dài jiàn không ưa, không thích

    55) 不赖 bú lài tốt, đẹp, giỏi

    56) 吃豆腐 chī dòufu ve vãn

    57) 吃枪药 chī qiāng yào ăn nói ngang ngược (ăn thuốc súng)

    58) 吃心 chī xīn đa nghi

    59) 丑八怪 chǒu bā guài kẻ xấu xí

    60) 大礼拜 dālǐ bài Biết đại khái

    61) 耳朵根子软 ěrduo gēnzi ruǎn ba phải

    62) 二百五 èr bǎi wǔ hậu đậu vụng về / biết đại khái, sơ sài

    63) 挂着 guāzhe tạm gác lại


    Các bạn có thấy những ngôn ngữ teen này thú vị không nào ,cũng có rất nhiều từ mà giới trẻ Việt hay dùng. Chúc Cộng đồng học tiếng Trung Hoa có những giờ học tiếng Trung giao tiếp lí thú nhé!
     

Chia sẻ trang này

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)